cằn cỗi

  1. (nói về đất trồng trọt) Exhausted
    • ruộng đất cằn cỗi
      exhausted fields
  2. Stunted, dwarfed
    • đất xấu lại không phân bón, cây trở nên cằn cỗi
      because of the impoverished soil and lack of manure, the tree was stunted
    • tư tưởng cằn cỗi
      stunted thinking
    • văn hoá không bắt rễ thẳngđại chúng, kết quả là văn hoá cằn cỗi héo hon
      a culture without deep roots in the broad masses is a stunted, withered culture
cằn cỗi
Đất đai ở đây rất cằn cỗi, không thể trồng trọt được.